BẢNG GIÁ CHÍNH NGẠCH ÁP DỤNG 12/2025
* ĐƠN HÀNG THÔNG THƯỜNG *
|
GIÁ TRỊ TIỀN HÀNG (VNĐ) |
PHÍ DỊCH VỤ |
SỐ MỤC KHAI |
|---|---|---|
|
0 - < 2.000.000 |
69.000 VNĐ |
Tối đa 1 mục khai hàng |
|
2.000.000 - < 5.000.000 |
3,5% |
Tối đa 1 mục khai hàng |
|
5.000.000 - < 10.000.000 |
2,5% |
Tối đa 2 mục khai hàng |
|
10.000.000 - < 40.000.000 |
2,2% |
Tối đa 3 mục khai hàng |
|
> 40.000.000 |
1,8% |
Tối đa 4 mục khai hàng |
Lưu ý: Từ mục khai hàng tiếp theo cộng thêm 55.000 VNĐ/mục.
* ĐƠN HÀNG MUA CHUNG *
|
GIÁ TRỊ TIỀN HÀNG (VNĐ) |
PHÍ DỊCH VỤ |
|---|---|
|
0 - < 1.000.000 |
3,5% |
|
1.000.000 - < 3.000.000 |
2,5% |
|
Lưu ý: Phí tối thiểu 20.000 VNĐ/đơn. Chỉ áp dụng: Giá trị tiền hàng < 3.00.000 VNĐ và Khối lượng đơn hàng < 10kg. |
Đối với các đơn hàng "MUA CHUNG", chúng tôi không áp dụng tên viết hóa đơn và giá trị hóa đơn theo yêu cầu của Quý khách. Đơn hàng "MUA CHUNG" không quá 3.000.000 VNĐ và 10kg.
CPN Thông thường |
KG đầu tiên tính theo quy định của NCC |
NCC tại Quảng Châu: 6 NDT/KG |
|---|---|---|
CPN Siêu tốc |
KG đầu tiên tính theo quy định của NCC |
Mỗi KG tiếp theo: 5 NDT/KG |
CPT Xe tải |
2 NDT/KG + 70 NDT/đơn hàng |
|
* ĐƠN HÀNG THÔNG THƯỜNG*
- Kho Quảng Châu -
|
TRỌNG LƯỢNG (KG) |
HÀ NỘI (VNĐ/KG) |
HỒ CHÍ MINH (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
|
< 100 KG |
15.000 |
20.000 |
|
100 – < 300 KG |
12.500 |
17.500 |
|
300 – < 1.500 KG |
9.500 |
14.500 |
|
1.500 – < 2.000 KG |
8.000 |
13.000 |
|
≥ 2.000 KG |
Thương lượng |
Thương lượng |
- Kho Bằng Tường
TRỌNG LƯỢNG (KG) |
HÀ NỘI (VNĐ/KG) |
HỒ CHÍ MINH (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
|
300 – < 1.000 KG |
8.500 |
13.500 |
|
1.000 - < 1.500 KG |
6.500 |
11.500 |
|
≥ 1.500 KG |
Thương lượng |
Thương lượng |
* ĐƠN HÀNG MUA CHUNG *
|
GIÁ TRỊ TIỀN HÀNG |
QUẢNG CHÂU - HÀ NỘI (VNĐ/KG) |
QUẢNG CHÂU - HỒ CHÍ CHINH (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
|
0 - < 1.000.000 VNĐ |
16.000 |
20.000 |
|
1.000.000 - 3.000.000 VNĐ |
14.000 |
18.000 |
- Cân nặng tính tiền = Cân nặng cao hơn giữa cân nặng thực và cân nặng quy đổi.
- Cân nặng quy đổi = Dài(cm) * Rộng(cm) * Cao(cm) / 6000
Theo quy định, bất kỳ một mặt hàng nào khi nhập khẩu vào Việt Nam đều phải nộp thuế.
Với những mặt hàng thông thường, cần nộp 2 loại thuế chính là thuế VAT và thuế nhập khẩu.
- Thuế VAT là thuế giá trị gia tăng, áp dụng với hầu hết các loại hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam, thường được tính bằng 8 – 10% giá trị hàng khai báo.
- Thuế nhập khẩu là khoản thuế nộp vào ngân sách Nhà nước khi nhập hàng từ nước ngoài vào lãnh thổ Việt Nam. Khoản thuế này có thể nhiều, ít hoặc được miễn tùy theo chính sách của Nhà nước.
Với những mặt hàng đặc thù, ngoài 2 loại thuế VAT và thuế nhập khẩu, cần nộp thêm 1 hoặc nhiều loại thuế sau: thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường, thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá,…
Để biết chính xác mức thuế cần nộp cho từng loại hàng hóa, khách hàng có thể tham khảo Biểu thuế nhập khẩu hoặc liên hệ trực tiếp với Thanh Long Logistics để được tư vấn chi tiết và đầy đủ nhất.
CHI PHÍ THUẾ NHẬP KHẨU CHI PHÍ THUẾ VAT
CHI PHÍ THUẾ NHẬP KHẨU |
CHI PHÍ THUẾ VAT |
|---|---|
|
Chi phí=Giá trị hàng hóa*thuế suất nhập khẩu |
Chi phí=(Giá trị hàng hóa+chi phí thuế nhập khẩu+các chi phí khác)*thuế suất VAT |
-Phí kiểm đếm:
SỐ LƯỢNG SP/ĐƠN (CÁI) |
SP THÔNG THƯỜNG (VNĐ/CÁI) |
SP PHỤ KIỆN <10 TỆ/SP (VNĐ/CÁI) |
|---|---|---|
|
1 – 2 |
7,000 |
2,000 |
|
3 – 10 |
5,000 |
1,500 |
|
11 – 100 |
3,000 |
1,000 |
|
101 – 500 |
2,000 |
1,000 |
|
>500 |
1,500 |
700 |
- Phí đóng gỗ/chống sốc:
ĐƠN GIÁ KG ĐẦU TIÊN |
ĐƠN GIÁ CÁC KG TIẾP THEO |
|
|---|---|---|
PHÍ ĐÓNG GỖ |
20 NDT/KG |
0.8 NDT/KG |
PHÍ CHỐNG SỐC (1 LỚP) |
3 NDT/KG |
0.6 NDT/KG |
PHÍ CHỐNG SỐC (3 LỚP) |
10 NDT/KG |
0.8 NDT/KG |
Nếu khách hàng muốn chuyển hàng từ kho VN của Thanh Long Logistics về tận địa chỉ nhận hàng mong muốn, Thanh Long Logistics sẽ hỗ trợ khách liên hệ với đơn vị vận chuyển trong nước, cước phí sẽ báo chi tiết cho từng lô hàng.
- PHÍ KIỂM ĐỊNH/CÔNG BỐ…
Với những mặt hàng đặc thù doanh nghiệp cần trả thêm một khoản chi phí để kiểm tra chất lượng trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. Các chi phí này sẽ được cụ thể theo từng đơn hàng.
2. PHÍ LƯU KHO VN
- Thanh Long Logistics sẽ miễn phí lưu kho VN tối đa 07 ngày và sẽ bắt đầu tính phí lưu kho từ ngày thứ 08 trở đi. Phí lưu kho: 1.000 VNĐ/kg/ngày.
- Các hàng hóa là thực phẩm, thực vật chúng tôi khuyến cáo Quý khách nhận hàng ngay trong ngày. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm nếu kiện hàng của Quý khách bị các động vật gặm nhấm làm hư hỏng, hoặc bị hết hàng sử dụng do lưu kho lâu ngày.
- Hàng hóa lưu kho vượt quá thời hạn nêu trên sẽ được chuyển sang khu vực để hàng hóa riêng. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm với các rủi ro đối với hàng hóa lưu kho quá thời hạn này bao gồm các rủi ro mất mát/thất lạc, hỏng hóc đối với hàng hóa.
- Sau 45 ngày kể từ thời điểm nhập kho, chúng tôi có quyền thanh lý hàng hóa lưu kho quá thời hạn mà không phải chịu bất cứ trách nhiệm nào đối với hàng hóa đã thanh lý, cũng như không có nghĩa vụ hoàn trả số tiền đã đặt cọc cho đơn hàng tương ứng.
PHÍ DỊCH VỤ
|
GIÁ TRỊ TIỀN HÀNG (VNĐ/HÓA ĐƠN) |
PHÍ DỊCH VỤ |
SỐ MỤC KHAI HÀNG |
|---|---|---|
|
0 - < 2.000.000 |
89.000 VNĐ |
Tối đa 1 mục khai |
|
2.000.000 - < 5.00.000 |
4,5% |
Tối đa 1 mục khai |
|
5.000.0000 < 10.000.000 |
3,5% |
Tối đa 2 mục khai |
|
10.000.000 - < 40.000.000 |
2,5% |
Tối đa 3 mục khai |
|
≥ 40.000.000 |
2,0% |
Tối đa 4 mục khai |
Lưu ý: Từ các mục tiếp theo công thêm 69.000VNĐ/mục
PHÍ VẬN QUYỂN QUỐC TẾ
- Kho Quảng Châu -
|
TRỌNG LƯỢNG (KG) |
HÀ NỘI (VNĐ/KG) |
HỒ CHÍ MINH (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
|
< 100 KG |
18.000 |
23.000 |
|
100 - < 300 KG |
12.500 |
17.500 |
|
300 - < 500 KG |
10.500 |
15.500 |
|
500 - < 1.500 KG |
9.000 |
14.000 |
|
1.500 - < 2.000 KG |
8.000 |
13.000 |
|
≥ 2.000 KG |
Thương lượng |
Thương lượng |
- Kho Bằng Tường -
|
TRỌNG LƯỢNG (KG) |
HÀ NỘI (VNĐ/KG) |
HỒ CHÍ MINH (VNĐ/KG) |
|---|---|---|
|
300 - < 1.000 KG |
8.500 |
13.500 |
|
1.000 < 1.500 KG |
6.500 |
11.500 |
|
≥ 1.500 KG |
Thương lượng |
Thương lượng |
- Cân nặng tính tiền = Cân nặng cao hơn giữa cân nặng thực và cân nặng quy đổi.
- Cân nặng quy đổi = Dài(cm) * Rộng(cm) * Cao(cm) / 6000
CƠ CHẾ ĐỀN BÙ |
HÀ NỘI |
HỒ CHÍ MINH |
|---|---|---|
|
HOÀN 30% phí dịch vụ |
Quá 13 ngày sau ngày xuất kho TQ |
Quá 18 ngày sau ngày xuất kho TQ |
|
HOÀN 50% phí dịch vụ |
Quá 15 ngày sau ngày xuất kho TQ |
Quá 20 ngày sau ngày xuất kho TQ |
|
HOÀN 100% phí dịch vụ |
Quá 20 ngày sau ngày xuất kho TQ |
Quá 25 ngày sau ngày xuất kho TQ |
|
HOÀN 100% các loại phí (trừ thuế) |
Quá 30 ngày sau ngày xuất kho TQ |
Quá 35 ngày sau ngày xuất kho TQ |
|
HOÀN 100% tiền cọc |
Quá 45 ngày sau ngày xuất kho TQ |
Quá 45 ngày sau ngày xuất kho TQ |
*Cam kết chỉ áp dụng trong điều kiện thông quan bình thường, không tính thứ 7, Chủ nhật, ngày nghỉ lễ/tết TQ và VN, không chịu tác động bởi chính sách thông quan của 2 nước, thiên tai, dịch bệnh, khủng bố… và hàng hóa không vi phạm chính sách.
|
CẤP VIP |
Doanh số tích lũy Năm trước |
|---|---|
|
VIP 0 |
Tích lũy < 300.000.000 VNĐ/Năm |
|
VIP 1 |
300.000.000 < Tích lũy < 700.000.000 VNĐ/năm |
|
VIP 2 |
700.000.000 < Tích lũy < 2.000.000.000 VNĐ/năm |
|
V.VIP |
2.000.000.000 < Tích lũy < 5.000.000.000 VNĐ/năm |
|
S.VIP |
Tích lũy ≥ 5.000.000.000 VNĐ/năm |
|
ĐIỀU KIỆN DUY TRÌ CẤP VIP THEO NĂM |
|---|
|
Năm sau phải đạt ít nhất 80% doanh số theo mốc thì mới có thể duy trì CẤP VIP cho năm sau. |
|
Ví dụ: Quý khách đạt mốc SVIP là 6 tỉ năm 2024. Năm 2025 là đạt ít nhất 0,8*5 tỉ= 4 tỉ mới đủ điều kiện đạt được SVIP. Dưới 4 tỉ sẽ quay về mốc V.VIP. Tuy nhiên ngay trong năm tại thời điểm tích luỹ đủ mốc doanh số cần thiết khách hàng có thể lên hạng luôn |
|
Lưu ý: Đối với khách hàng VIP cũ của các hệ thống chuyển sang, sẽ tính doanh số tích luỹ của của khách hàng để xác định mốc VIP cho năm 2025. |
|
QUYỀN LỢI/CẤP VIP |
VIP 0 |
VIP 1 |
VIP 2 |
V.VIP |
S.VIP |
|---|---|---|---|---|---|
|
Chiết khấu phí dịch vụ |
0% |
7% |
15% |
17% |
20% |
|
Chiết khấu cước vận chuyển QT |
0% |
3% |
5% |
10% |
12% |
|
Chiết khấu phí kiểm đếm hình ảnh |
0% |
10% |
15% |
100% |
100% |
|
Chiết khấu phí kiểm đếm chuyển sâu |
0% |
10% |
15% |
100% |
100% |
|
Áp dụng tỉ lệ cọc |
75% |
70% |
65% |
60% |
60% |
CHI PHÍ MỘT ĐƠN HÀNG
| TÊN LOẠI | GIẢI THÍCH | BẮT BUỘC/LỰA CHỌN |
| 1. Tiền hàng | Là giá được niêm yết trên website Trung Quốc | Bắt buộc |
| 2. Phí mua hàng | Là phí mua hàng khách trả cho Thanh Long Logistics | Bắt buộc |
| 3. Phí vận chuyển nội địa TQ | Là phí chuyển hàng từ NCC tới kho Trung Quốc của Thanh Long Logistics | Bắt buộc |
| 4. Phí vận chuyển quốc tế TQ – VN | Là phí chuyển hàng từ kho Trung Quốc tời kho Việt Nam của Thanh Long Logtistics | Bắt buộc |
| 5. Thuế NK/VAT | Là phí thuế NK/VAT phải trả theo quy định của nhà nước của đơn hàng | Bắt buộc |
| 6. Phí dịch vụ gia tăng | Là chi phí cho các dịch vụ gia tăng (kiểm đếm, đóng gỗ, chống sốc, tìm nguồn, thẩm định NCC….) | Lựa chọn |
| 7. Phí vận chuyển nội địa VN | Là phí chuyển hàng từ kho Việt Nam tới địa điểm nhận hàng của khách | Lựa chọn |
| 8. Phí khác | Là phí kiểm định, công bố…. | Nếu có thì bắt buộc |
